50 Cụm Từ Sống Còn Ở Tiệm Thợ Nail Phải Nói Được 💅🇺🇸
Thợ nail mất gốc chỉ cần thuộc 50 câu này là tự tin hơn khi nói chuyện với khách Mỹ.
50 Cụm Từ Sống Còn Ở Tiệm Thợ Nail Phải Nói Được 💅🇺🇸
1. Relax your hand.
/rɪˈlæks jʊr hænd/
Thả lỏng tay ra nha.
2. Hold still, please.
/hoʊld stɪl pliːz/
Giữ yên giúp tôi nha.
3. Don’t move, please.
/doʊnt muːv pliːz/
Đừng nhúc nhích nha.
4. Wait a minute.
/weɪt ə ˈmɪnɪt/
Chờ một chút nha.
5. Say that again, please.
/seɪ ðæt əˈɡen pliːz/
Bạn nói lại giúp tôi nha.
6. Can you repeat that, please?
/kæn juː rɪˈpiːt ðæt pliːz/
Bạn lặp lại giúp tôi được không?
7. Let me check.
/let miː tʃek/
Để tôi kiểm tra nha.
8. Is this okay?
/ɪz ðɪs oʊˈkeɪ/
Như vầy được không?
9. Almost done.
/ˈɔːlmoʊst dʌn/
Sắp xong rồi.
10. You’re all set.
/jʊr ɔːl set/
Xong rồi nha.
11. Put your hand here.
/pʊt jʊr hænd hɪr/
Đặt tay ở đây nha.
12. Put your feet here.
/pʊt jʊr fiːt hɪr/
Đặt chân ở đây nha.
13. Can you lift your hand?
/kæn juː lɪft jʊr hænd/
Bạn nhấc tay lên được không?
14. Can you lift your foot?
/kæn juː lɪft jʊr fʊt/
Bạn nhấc chân lên được không?
15. Please wash your hands.
/pliːz wɑːʃ jʊr hændz/
Bạn rửa tay giúp tôi nha.
16. Please pick your color.
/pliːz pɪk jʊr ˈkʌlər/
Bạn chọn màu giúp tôi nha.
17. Do you want the same color?
/duː juː wɑːnt ðə seɪm ˈkʌlər/
Bạn muốn màu giống như cũ không?
18. Do you want the same shape?
/duː juː wɑːnt ðə seɪm ʃeɪp/
Bạn muốn dáng móng giống như cũ không?
19. Do you want the same length?
/duː juː wɑːnt ðə seɪm leŋkθ/
Bạn muốn độ dài giống như cũ không?
20. Do you want to keep the same shape?
/duː juː wɑːnt tuː kiːp ðə seɪm ʃeɪp/
Bạn muốn giữ dáng móng như cũ không?
21. Do you want it shorter?
/duː juː wɑːnt ɪt ˈʃɔːrtər/
Bạn muốn ngắn hơn không?
22. Do you want it longer?
/duː juː wɑːnt ɪt ˈlɔːŋɡər/
Bạn muốn dài hơn không?
23. A little shorter?
/ə ˈlɪtl ˈʃɔːrtər/
Ngắn hơn một chút hả?
24. A little longer?
/ə ˈlɪtl ˈlɔːŋɡər/
Dài hơn một chút hả?
25. Square or round?
/skwer ɔːr raʊnd/
Vuông hay tròn?
26. Coffin or almond?
/ˈkɔːfɪn ɔːr ˈɑːmənd/
Dáng coffin hay almond?
27. Regular polish or gel?
/ˈreɡjələr ˈpɑːlɪʃ ɔːr dʒel/
Sơn thường hay gel?
28. Gel or dip powder?
/dʒel ɔːr dɪp ˈpaʊdər/
Gel hay bột dip?
29. Manicure or pedicure?
/ˈmænɪkjʊr ɔːr ˈpedɪkjʊr/
Làm tay hay làm chân?
30. Do you want a design?
/duː juː wɑːnt ə dɪˈzaɪn/
Bạn muốn vẽ design không?
31. Can you show me a picture?
/kæn juː ʃoʊ miː ə ˈpɪktʃər/
Bạn cho tôi xem hình được không?
32. You mean this one?
/juː miːn ðɪs wʌn/
Ý bạn là cái này hả?
33. This color or that color?
/ðɪs ˈkʌlər ɔːr ðæt ˈkʌlər/
Màu này hay màu kia?
34. Can you speak slowly?
/kæn juː spiːk ˈsloʊli/
Bạn nói chậm lại được không?
35. Sorry, I didn’t hear you.
/ˈsɑːri aɪ ˈdɪdnt hɪr juː/
Xin lỗi, tôi chưa nghe rõ.
36. What do you mean?
/wʌt duː juː miːn/
Ý bạn là sao?
37. Can you show me?
/kæn juː ʃoʊ miː/
Bạn chỉ cho tôi được không?
38. One more time, please.
/wʌn mɔːr taɪm pliːz/
Một lần nữa nha.
39. Take your time.
/teɪk jʊr taɪm/
Bạn cứ từ từ nha.
40. No problem.
/noʊ ˈprɑːbləm/
Không sao đâu.
41. I’ll fix it for you.
/aɪl fɪks ɪt fɔːr juː/
Tôi sẽ sửa lại cho bạn.
42. I’ll take care of you.
/aɪl teɪk ker əv juː/
Tôi sẽ chăm sóc/làm kỹ cho bạn.
43. Let me clean it.
/let miː kliːn ɪt/
Để tôi làm sạch nó nha.
44. Let me shape it.
/let miː ʃeɪp ɪt/
Để tôi dũa dáng lại nha.
45. Let me cut it shorter.
/let miː kʌt ɪt ˈʃɔːrtər/
Để tôi cắt ngắn hơn nha.
46. Be careful. It’s still wet.
/biː ˈkerfəl ɪts stɪl wet/
Cẩn thận nha, nó còn ướt.
47. Don’t touch it yet.
/doʊnt tʌtʃ ɪt jet/
Đừng đụng vào nó vội nha.
48. Do you like it?
/duː juː laɪk ɪt/
Bạn thích không?
49. Everything looks good.
/ˈevriθɪŋ lʊks ɡʊd/
Mọi thứ nhìn ổn rồi.
50. Next time, ask for me.
/nekst taɪm æsk fɔːr miː/
Lần sau đặt tôi làm nha.
Group đăng bài để được sửa lỗi
Tiếng Anh Nghề Nail – Group Thợ Nail Tập Nói 🇺🇸
https://www.facebook.com/groups/811306251928471

